THÔNG SÓ KỸ THUẬT XE BỒN CHỞ XĂNG 16 KHỐI
THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC DẦU DONGFENG | ||||
| Loại phương tiện |
Xi téc (chở xăng)
| |||
| Nhãn hiệu - Số loại |
CONECO DONGFENG - CNC160KM1/XTX
| |||
| Công thức bánh xe |
4x2
| |||
KÍCH THƯỚC | ||||
| Kích thước bao ngoài |
8630 x 2450 x 3200 (mm)
| |||
| Chiều dài cơ sở |
5030 mm
| |||
| Vệt bánh xe ( Trước/ Sau ) |
1910/ 1800 (mm)
| |||
| Chiều dài đầu/ đuôi xe |
1230/ 2350 (mm)
| |||
| Khoảng sáng gầm xe |
275 mm
| |||
| Kích thước bao ngoài xi téc |
6000 x 2200 x 1450 (mm)
| |||
| Chiều dày xi téc |
4 mm
| |||
| Dung tích xi téc |
16000 L
| |||
TRỌNG LƯỢNG | ||||
| Trong lượng bản thân |
7.000 kg
| |||
| Tải trọng cho phép |
7.320 kg
| |||
| Trọng lượng toàn bộ |
14.520 kg
| |||
ĐỘNG CƠ | ||||
| Model |
YC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II
| |||
| Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.
| |||
| Dung tích xy lanh |
4257 cm3
| |||
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
110 x 112
| |||
| Tỉ số nén |
17,5:1
| |||
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu |
118/2600 (Kw/v/ph)
| |||
| Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu |
520/1400-1700 (Nm/v/ph)
| |||
TRUYỀN ĐỘNG | ||||
| Ly hợp |
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
| |||
| Hộp số chính | Model |
DF6S750 HF
| ||
| Số cấp số |
6 số tiến + 1 số lùi
| |||
| Tỉ số truyền |
i1 = 6,446; i2 = 3,841; i3 = 2,29; i4 = 1,477;
i5 = 1; i6 = 0,802; iL = 5,802
| |||
| Hộp số phụ | Số cấp số |
2 cấp
| ||
| Tỉ số truyền |
ip1 = 1; ip2 = 1,417
| |||
| Dẫn động |
Điện + Khí nén
| |||
HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
| |||
HỆ THỐNG PHANH | ||||
| Hệ thống phanh chính |
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống
| |||
| Hệ thống phanh dừng |
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng
| |||
| Hệ thống phanh dự phòng |
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ
| |||
HỆ THỐNG TREO | ||||
| Treo trước |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
| |||
| Treo sau |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng
| |||
CẦU XE | ||||
| Cầu trước | Kiểu |
Tiết diện ngang kiểu chữ I
| ||
| Cầu sau | Kiểu |
Tiết diện ngang kiểu hộp
| ||
| Tỉ số truyền |
6,33 ( 6/38 )
| |||
| LA RĂNG, LỐP. |
La răng: 7.00-20/ 7.50 - 20
Lốp: 10.00 - 20/ 11.00-20
| |||
| CA BIN |
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi
| |||
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG | ||||
| Tốc độ tối đa |
91,71 km/h
| |||
| Khả năng leo dốc |
35,5 %
| |||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
9,36 m
| |||
THÔNG SỐ KHÁC | ||||
| Hệ thống điện |
24V, 100Ah x 2
| |||
| Dung tích bình nhiên liệu |
180 L
| |||
| Bơm nhiên liệu | Model |
80YHCB-60A
| ||
| Công suất |
11 kW
| |||
| Lưu lượng |
60 m3/giờ
| |||
| Tốc độ quay |
850 - 1250 vòng/ phút
| |||






0 nhận xét:
Post a Comment