THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE XI TÉC CHỞ NƯỚC 13.000L
THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC NƯỚC DONGFENG 13 KHỐI | |||
| Loại phương tiện |
Xi téc (phun nước)
| ||
| Công thức bánh xe |
4x2
| ||
KÍCH THƯỚC | |||
| Kích thước bao ngoài |
9360 mm x 2460 mm x 3160 mm
| ||
| Chiều dài cơ sở |
5600 mm
| ||
| Vệt bánh xe ( Trước/ Sau ) |
1930 mm/ 1800 mm
| ||
| Vệt bánh xe sau phía ngoài |
2100 mm
| ||
| Chiều dài đầu xe |
1170 mm
| ||
| Chiều dài đuôi xe |
2590 mm
| ||
| Khoảng sáng gầm xe |
275 mm
| ||
| Kích thước xi téc |
5600 mm x 2200 mm x 1450 mm( 14 m3)
| ||
| Dung tích xi téc |
14000 L
| ||
| Chiều dày xi téc |
4 mm
| ||
TRỌNG LƯỢNG | |||
| Trong lượng bản thân |
6.800 kg
| ||
| Tải trọng cho phép |
6.660 kg
| ||
| Trọng lượng toàn bộ |
13.655 kg
| ||
| ĐỘNG CƠ | |||
| Model |
YC4E140-20 - Tiêu chuẩn EURO II
| ||
| Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.
| ||
| Dung tích xy lanh |
4257 cm3
| ||
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
110 x 112
| ||
| Tỉ số nén |
17,5:1
| ||
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu |
105/2800 (Kw/v/ph)
| ||
| Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu |
430/1800 (Nm/v/ph)
| ||
TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Ly hợp |
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
| ||
| Hộp số chính | Model |
DF6S550 HF
| |
| Số cấp số |
6 số tiến + 1 số lùi
| ||
| Tỉ số truyền |
i1 = 6,300; i2 = 3,628; i3 = 2,244; i4 = 1,456;
i5 = 1; i6 = 0797; iL = 7,66
| ||
| Hộp số phụ | Số cấp số |
2 cấp
| |
| Tỉ số truyền |
ip1 = 1; ip2 = 1,51
| ||
| Dẫn động |
Điện + Khí nén
| ||
| HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
| ||
HỆ THỐNG PHANH | |||
| Hệ thống phanh chính |
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống
| ||
| Hệ thống phanh dừng |
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng
| ||
| Hệ thống phanh dự phòng |
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ
| ||
HỆ THỐNG TREO | |||
| Treo trước | Kiểu |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
| |
| Số lá nhíp |
75 mm x 13 mm x 9 lá
| ||
| Treo sau | Kiểu |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng
| |
| Số lá nhíp | Chính |
90 mm x 16 mm x 12 lá
| |
| Phụ |
90 mm x 11 mm x 8 lá
| ||
CẦU XE | |||
| Cầu trước | Kiểu |
30G0A3-16/ Tiết diện ngang kiểu chữ I
| |
| Cầu sau | Kiểu |
24LBS01A-00005/ Tiết diện ngang kiểu hộp
| |
| Tỉ số truyền |
6.33 ( 6/38 )
| ||
LA RĂNG, LỐP. |
La răng: 7.00 - 20/7.50-20,
Lốp: 10.00 - 20
| ||
CA BIN |
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi
| ||
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG | |||
| Tốc độ tối đa |
99,38 km/h
| ||
| Khả năng leo dốc |
31,5 %
| ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
≤ 10,87 m
| ||
THÔNG SỐ KHÁC | |||
| Hệ thống điện |
24V, 100Ah x 2
| ||
| Dung tích bình nhiên liệu |
180 L
| ||
| Kích thước sát xi chính |
9330 mm x 860 mm x 250 mm
| ||






0 nhận xét:
Post a Comment