like

script> var fan_page_url = 'https://www.facebook.com/cayhoachaucanh ' var opacity =0.1; var time = 15000;

This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Saturday, January 25, 2014

Bảo dưỡng khác bảo hành như thế nào?

(Dân trí) - Bảo dưỡng là nghĩa vụ của chủ sở hữu phải mang xe tới xưởng dịch vụ và tiến hành các công việc đảm bảo cho xe để đảm bảo xe luôn hoạt động trong trạng thái tốt còn bảo hành là trách nhiệm của nhà sản xuất đối với những phụ tùng có khuyết tật…


Những câu hỏi sau đây được Ford Việt Nam tổng hợp để cung cấp tới các khách hàng trong các chiến dịch bảo hành, bảo dưỡng cho các sản phẩm của mình, tuy là các câu hỏi đơn giản những thực sự rất cần thiết đối với những người đang sở hữu ôtô, không chỉ với thương hiệu Ford mà cả với các sản phẩm khác.


Tôi có thể tham khảo lịch bảo dưỡng xe của mình ở đâu?


Bạn có thể tìm thấy lịch bảo dưỡng xe trong sổ tay hưỡng dẫn sử dụng xe, mỗi loại xe có lịch bảo dưỡng khác nhau. Trong trường hợp bạn bị mất cuốn sổ tay hướng dẫn sử dụng bạn có thể liên hệ với các xưởng dịch vụ uỷ quyền của Ford gần nhất để nhận được sự trợ giúp


Chế độ bảo hành của Ford đối với sản phẩm?


Ford Việt Nam sẽ bảo hành cho các chủ sở hữu xe Ford được lắp ráp tại Việt Nam, đối với bất kỳ khuyết tật nào về vật liệu chế tạo trong thời gian 3 năm hoặc 100.000 km tuỳ theo điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng.





Phụ tùng chính hãng mà tôi thay thế có được bảo hành không?


Ford Việt nam bảo hành tất cả các phụ tùng chính hãng được bán thông qua mạng lưới dịch vụ uỷ quyền trên toàn quốc. Thời gian bảo hành cho các phụ tùng nói trên là 12 tháng hoặc 12.000km tuỳ theo điều kiện nào đến trước(kể từ thời điểm phụ tùng được lắp lên xe). Tuy nhiên cần lưu ý phụ tùng chính hãng được bán nhưng không được lắp lên xe của bạn bởi các kỹ thuật viên chuyên nghiệp được đào tạo bởi Ford có thể không được chấp nhận bảo hành


Khi xe gặp sự cố trên đường, xe không còn khả năng điều khiển tôi phải làm gì?


Hãy tuân thủ các qui tắc an toàn giao thông để đảm bảo an toàn cho chính bạn và hành khách trên xe, sau đó hãy liện hệ với trung tâm dịch vụ uỷ quyền của Ford nơi gần nhất có thể để có được các tư vấn và sử dụng dịch vụ kéo xe nếu cần hoặc liên hệ đường dây nóng miễn phí của Ford Việt Nam: 1800-588888


Chương trình bảo dưỡng định kỳ trọn gói là gì? Lợi ích như thế nào đối với chủ xe Ford?


Chương trình bảo dưỡng định kỳ trọn gói là một gói dịch vụ trả tiền trước cho các lần làm bảo dưỡng định kỳ với mức giá ưu đãi, khi mua gói dịch vụ này bạn chỉ cần mang xe vào trạm làm bảo dưỡng mà không cần thanh toán cho mỗi lần làm dịch vụ đó, gói dịch vụ này có thể chuyển nhựơng được và nó đảm bảo cho bạn không phải trả thêm tiền khi giá phụ tùng cũng như công lao động tăng theo thời gian. Gói dịch vụ này đặc biệt phù hợp với các đội xe, nhà xe và những cá nhân sở hữu xe xong quá bận về thời gian.


Tôi có được quyền quyết định các công việc dịch vụ cần tiến hành cho xe của tôi không?


Tôi có được quyền quyết định các công việc dịch vụ cần tiến hành cho xe của tôi không?


Có . Sau khi thống nhất với các cố vấn dịch vụ về các công việc cần làm đối với xe của mình tại các xưởng dịch vụ bạn cần ký vào phiếu sửa chữa, trong trường hợp có các công việc bổ sung cố vấn dịch vụ cần báo trước và phải được sự đồng ý của bạn.


Xe tôi phát hiện thấy có sự cố, xe vẫn có thể vận hành được, tôi có cần đem xe đi sửa ngay không?


Có. Trong mọi trường hợp khi phát hiện sự cố nhà sản xuất khuyến cáo bạn nên đem ngay đến xưởng dịch vụ uỷ quyền gần nhất để sửa chữa hoặc gọi điện để có được những tư vấn của các chuyên viên kỹ thuật, mọi sự cố hậu quả của việc không khắc phục ngay lỗi có thể dẫn tới việc từ chối bảo hành của nhà sản xuất. Nếu các câu hỏi của bạn không có ở đây bạn có thể liên hệ với đường dây nóng của Ford Việt nam để nhận được sự trợ giúp.


Dịch vụ Quality Care là gì?


Dịch vụ Quality Care là gì?


Qui trình dịch vụ Quality Care là qui trình dịch vụ tiêu chuẩn bao gồm 12 bước được áp dụng tại các đại lý uỷ quyền của công ty Ford trên toàn quốc nhắm đảm bảo cung cấp dịch vụ sau bán hàng thuận tiện với giá cả cạnh tranh và chất lượng sửa chữa cao nhất.


Lợi ích của qui trình dịch vụ Quality Care đối với khách hàng là gì?


Khi tiến hành thực hiên qui trình dịch vụ Quality Care Ford Vietnam cam kết:


1. Kiểm tra xe chuyên nghiệp


2. Hỗ trợ chuyển phát phụ tùng nhanh


3. Bảng giá tiêu chuẩn


4. Chỉ sửa khi khách đồng ý


5. Kỹ thuật viên đào tạo chuyên nghiệp


6. Đường dây nóng hỗ trợ 24/24


7. Hỗ trợ kỹ thuật trên đường, kéo xe


8. Rửa xe bên ngoài miễn phí


9. Phòng chờ thoải mái, thuận tiện


10. Dụng cụ tiêu chuẩn


Có cần phải lên lịch hẹn làm dịch vụ trước khi cho xe vào trạm hay không? Nếu muốn phải làm thế nào?


Bạn nên đặt trước lịch hẹn với đại lý khi vào làm dịch vụ vì đại lý sẽ chuẩn bị trước và khi bạn tới sẽ được ưu tiên, không phải chờ đợi. Để lên lịch hẹn gặp bạn chỉ cần gọi điện tới trung tâm quan hệ khách hàng tại đại lý (DCRC), nếu không biết số điện thoại của trung tâm này bạn có thể liên hệ các đường dây nóng của đại lý hay Ford Việt Nam.


Chúc các bạn thêm an tâm khi lái xe


Như Phúc







Xem thêm :công việc, bảng, Chế tạo, sự cố, hỗ trợ, đại lý, chính hãng, đường dây nóng, ford việt nam, sử dụng dịch vụ, đảm bảo cung cấp dịch vụ, công việc dịch vụ,

Thursday, January 23, 2014

Xe chuyên dụng chở xăng dầu 15m3

XI TÉC NHIÊN LIỆU DONGFENG 15.000 L 




THÔNG SỐ CHUNG XE CHỞ XĂNG DẦU 15 KHỐI


Loại phương tiện
Ô tô xitec (chở nhiên liệu)

Nhãn hiệu - Số loại
ANTHAI CONECO - AC8TD1/NL

Công thức bánh xe
4 x 2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
8455 x 2500 x 3070 (mm)

Chiều dài cơ sở
4500 (mm)

Vệt bánh xe trước/ sau
1965/ 1860 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe
1255/ 2700 (mm)

Khoảng sáng gầm xe
275 (mm)

Kích thước lòng xitec
5800 x 2200 x 1450 (mm) (= 15 m3)

Chiều dày xi téc
4 mm


KHỐI LƯỢNG


Khối lượng bản thân
7.120 (kg)

Khối lượng cho phép chở
4.980 (kg)

Khối lượng toàn bộ
12.295 (kg)


ĐỘNG CƠ


Model
YC6J190-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
6494 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston
105 x 125

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
140/2500 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
630/1700 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp sốKiểu
Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 8,015; i2 = 4,512; i3 = 2,633; i4 = 1,66;

 i5 = 1,00; i6 = 0,853; iL = 8,027


HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO


Treo trước
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


CẦU XE


Cầu trướcKiểu
Tiết diện ngang kiểu ống

Cầu sauKiểu
Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6,33


LA RĂNG, LỐP.



La răng: 7.50 - 20, Lốp:  11.00 - 20 hoặc 12.00 - 20


CA BIN



Kiểu lật, 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
85 km/h

Khả năng leo dốc
35,6 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
8,3 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L


Bơm nhiên liệu


Model
80YHCB-60A

Công suất
11 kW

Lưu lượng
60 m­­­3/giờ

Tốc độ quay
850 - 1250 vòng/ phút

Xe chuyên dụng chở xăng dầu 8m3 (thaco 2 cầu)

Xe chở xăng dầu 8 khối



THÔNG SỐ CHUNG
Loại phương tiện
Ô tô xitec (chở nhiên liệu)

Xe cơ sở
THACO FORLAND FLD 600 – 4WD

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể
6120 x 2270  x 2780 (mm)

Kích thước lọt lòng
3750 x 2060 x 850 mm

Kích thước lòng xitec
3800 x 2100 x 1300 (mm) (= 8,1 m3)

Chiều dày xi téc
4 mm

KHỐI LƯỢNG
Trọng Lượng không tải
5.900 (kg)

Trọng lượng toàn bộ
12095  (kg)

Tải trọng cho phép
6.000 kg (kg)

ĐỘNG CƠ
Model
YC4D120-21 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston
108 x 115

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
90/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
350/1800 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chínhKiểu
Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 7,31; i2 = 2,45; i3 = 4,31; i4 = 1,54; i5 = 1;

iL = 7,66

Hộp số phụKiểu
Cơ khí, 02 cấp

Tỉ số truyền
ip1 = 1,08 ; ip2 = 2,05

Điều khiển
Điện + khí nén

HỆ THỐNG LÁI
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO
Treo trước
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

CẦU XE
Cầu trướcKiểu
Tiết diện ngang kiểu ống

Tỉ số truyền
6,33

Cầu sauKiểu
Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6,33

LA RĂNG, LỐP.
La răng: 7.00 - 20, Lốp:  9.00 - 20

CA BIN
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa                                                  75 km/h
Khả năng leo dốc
29 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
7,5 m

THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện
24V, 100 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Bơm nhiên liệuModel
80YHCB-60A

Công suất
11 kW

Lưu lượng
60 m­­­3/giờ

Tốc độ quay
850 - 1250 vòng/ phút

Xe téc chuyên dụng chở xăng dầu 10m3 HD120

XE CHỞ XĂNG DẦU 10 KHỐI HD 120


THÔNG SỐ CHUNG
Loại phương tiện
Ô tô xi téc (chở xăng)

Nhãn hiệu, số loại
HYUNDAI- HD120/CONECO-NL

Công thức bánh xe
4 X 2

KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài
8370 x 2320 x 2585 ( mm)

Chiều dài cơ sở
5850 (mm)

Vệt bánh xe trước/ sau
2040/1850 ( mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe
1285/2190 (mm)

Khoảng sáng gầm xe
189 (mm)

Kích thước xi téc
5970 x 2070 x 970 (mm)

Chiều dày xi téc
4 (mm)

KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân
6045 (kg)

Khối lượng toàn bộ
12150 (kg)

ĐỘNG CƠ
ModelHYUNDAI-D6GA
Loại
4 kú, 6 xi lanh th¼ng hµng, t¨ng ¸p, lµm m¸t b»ng nước

Dung tích xy lanh
5899 (cm3)

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 165/ 2500(kW/vßng/phót)
Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chínhKiểu
C¬ khÝ, 06 sè tiÕn, 01 sè lïi

Tỉ số truyền
I1 = 6,552; I2 = 4,178; I3 = 2,415; I4 = 1,621; I5 = 1,000;  I6 = 0,758; IL = 6,849

HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống phanh chính
Phanh tang trèng, DÉn ®éng khÝ nÐn 2 dßng

Hệ thống phanh dừng
DÉn ®éng c¬ khÝ, t¸c ®éng lªn trôc thø cÊp hép sè

Hệ thống phanh dự phòng
Trang thiÕt bÞ trî gióp ®iÒu khiÓn hÖ thèng phanh (ABS,EBD,...):

Treo trước
Phô thuéc, nhÝp l¸ b¸n e lÝp giảm trấn thuỷ lực

Treo sau
Phô thuéc, nhÝp l¸ b¸n e lÝp

CẦU XE
Cầu trước
Tiết diện ngang kiểu I

Cầu sauKiểu
Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
LỐP XE.8.25R16
CA BIN
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa
92,79

Khả năng leo dốc
 24

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
 7,91

THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện
 24V

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Bơm nhiên liệuModel
 WILO

Công suất
 9,25 KW

Lưu lượng
40 m3/giờ

Tốc độ quay
1080 vòng/phút

Xe quét đường

XE QUÉT HÚT RÁC NHÀ XƯỞNG


Mã sản phẩm: HF63a-34172























Tốc độ quét

0 ~ 10 km / h


Chiều rộng quét
(bao gồm bên bàn chải)

1240 mm


Phễu Công suất
(hiệu quả Khối lượng)

300 (200) L


Khối lượng của xe

610 kg


Động cơ

Xăng, làm mát trong không khí


Xe hút chất thải 4 khối

Ô TÔ XI TÉC, HÚT HẦM CẦU BỂ PHỐT 4000 L









































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG Ô TÔ XITEC HÚT CHẤT THẢI 4M3


Loại phương tiện

Ô tô xi téc (hút chất thải)


Nhãn hiệu, số loại

THANHCONG - CY4100ZLQ/CONECO-HCT


Công thức bánh xe

4 x 2



KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài

4785 x 1990 x 2630 (mm)


Chiều dài cơ sở

3335 mm


Vệt bánh xe trước/ sau

1580/ 1530 (mm)


Chiều dài đầu/ đuôi xe

1100/ 1853(mm)


Khoảng sáng gầm xe

150 mm


Kích thước xi téc

3100 x 1300 x 1300 (mm) ( 4000L )


Chiều dày xi téc

6 mm và 8 mm



KHỐI LƯỢNG


Khối lượng bản thân

3.250 kg


Khối lượng toàn bộ

6.170 kg



ĐỘNG CƠ


Model

CY4100ZLQ - Tiêu chuẩn EURO II


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước.


Dung tích xy lanh

3707 cm3


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

70/ 3200 (Kw/v/ph)



TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp số chínhKiểu

Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi


Tỉ số truyền

-



HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực



HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh khí nén/ tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên trục thứ cấp của hộp số, dẫn động cơ khí


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ



HỆ THỐNG TREO


Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thuỷ lực



CẦU XE


Cầu trước

Tiết diện ngang kiểu I


Cầu sauKiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ số truyền

-



LỐP XE.



Lốp trước/ sau:  7.50 - 16/ 7.50 - 16


CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi



TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa

-


Khả năng leo dốc

-


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

-


THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện

24V, 100 Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

40 L



Bơm hút chân không


Model

50ZQXTR-45/45


Công suất

4KW


Lưu lượng

45 lít/giây


Tốc độ quay
Độ hút sâu

 500 vòng/ phút
400 PA


Wednesday, January 22, 2014

XE QUÉT RÁC, RỬA SÀN

XE QUÉT HÚT BỤI RỬA SÀN









































Thông số3250 X 1130 X 2130 (mm)
Tổng khối lượng1250 kg
Tổng khối lượng tối đa1750 kg
Công suất18/2800 kw/r/min
Tốc độ16km/h
Tốc độ quét16km/h
Đô rộng quét lớn nhất1,8 mét
Dung tích thùng rác240 lít
Modem động cơKUBOTA D 1150 diesel engine

Tính năng xe quét rác Haide

1 Sử dụng thủy  lực truyền tải điện, tất cả các thao tác có thể được hoạt động trong buồng lái.


2, Cabin chủ yếu được làm bằng thủy tinh, tầm nhìn tốt, có điều hòa không khí, rộng rãi và thoải mái.


3, khung bao gồm hai phần, được kết nối bằng bản lề, thiết kế phù hợp và góc quay xe là rất linh hoạt.


4, Thủy lực hoạt động theo cơ chế xoay, thay đổi tốc độ vô cấp.


5  Quét rác:  quét bằng 2 bàn chải ở phía trước của chiếc xe, cổng hút là ở giữa, để các bàn chải có thể quét rác đến cổng hút thành công.


6. Hút rác: không khí từ quạt  và được lọc  bởi hệ thống lọc khô, sau đó nó sẽ trở về phần hút ,sử dụng thổi ngược lại, hiệu quả cao, bảo vệ môi trường giảm ô nhiễm


Phương pháp hút sử dụng lọc không khí tuần hoàn, không khí đến từ bầu gió thông qua hệ thống lọc khô, lọc không khí ,sau đó đến đầu miệng hút và thổi ngược hướng, có hiệu suất cao, bảo vệ môi trường, mức độ ô nhiễm thấp

xe chở rác 2,4 khối

XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI 2,5 KHỐI






























































































Loại phương tiện

Xe chở rác


Công thức bánh xe

4x2


Động cơ

Động cơ DIESEL 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng,


, làm mát bằng nước,


Model

QC480ZLQ Tiêu chuẩn EUROII


Dung tích xi lanh (cm3 )

 1809


Công suất/ Tốc độ quay(Kw/rpm)

38/3000


KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(mm)

4180 x 1500 x 1940


Kích thước thùng (mm)

2200 x 1450 x 850 (2,4 m3)


Chiều dài cơ sở (mm)

2320


Hộp số

Cơ khí, ( 5tiến + 1lùi )


Hệ thống lái

Trục vít êcubi, trợ lực thủy lực


Hệ thống phanh

Phanh dầu


TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg)

1875


Khối lượng toàn bộ (kg)

2995


Trọng tải / Số người

990kg / 03 người


Ca bin

Nội thất cabin đẹp, rộng rãi, Radio cassette, quạt gió, cabin lật, khoá trung tâm


THÔNG SỐ KHÁC
Cỡ lốp

6.00-13


Tốc độ tối đa Km/h

75


Mức tiêu hao nhiên liệu

8lít/100 Km (ở tốc độ 60 km/h)


Dung tích thùng nhiên liệu

40 L


 

Xe cuốn ép chở rác 14 khối






















































































































































































GIỚI THIỆU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT SẢN PHẨM



Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CUỐN ÉP, CHỞ RÁC DONGFENG 14 KHỐI



A/ TỔNG THỂ XE:


Nhãn hiệu (kiểu loại)

CONECO DONGFENG CNC


Emission certificate (Tiêu chuẩn khí thải và bảo vệ môi trường)

EURO II


Xuất xứ

Trung Quốc – lắp ráp tại Việt nam



Động cơ


Nhãn hiệu

YC4E160-20


Kiểu loại

Diesel 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước


Công suất lớn nhất

Kw/rpm



118/2.600


Mômen xoắn cực đại

Nm/rpm



520/1.400


Dung tích xi lanh

cm3



7.790



Chiều dài cơ sở



Mm



3.940


Số người cho phép chở

người



03



Tải trọng cho phép



kg



4.800(*)


Trọng lượng toàn bộ

kg



14.000(*)


Cỡ lốp trước/sau

Inch



11.00-20/ 11.00-20


Tốc tối đa

km/h



80



B/ HỆ CHUYÊN DÙNG CUỐN ÉP :



Vật liệu chính


Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.Toàn bộ hệ chuyên dùng được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, LOGO...

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT


-      Tỉ số ép rác :     1.8 với rác thải sinh hoạt thông thường.-      Cơ cấu khoá:    Khoá liên động, tự động khoá, mở khi nâng hạ-      BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác 140 lít

Thùng chứa


Kết cấuTrụ vát, 4 mặt cong trơn
Nguyên lý xả rác Đẩy xả trực tiếp thông qua xy lanh tầng
Dung tích14  (m3)
Chiều dày vỏ thùng5 , 6, 8   (mm)

Thân sau


Nguyên lý cuốn épCuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động
Thể tích máng cuốn~1   (m3)
Liên kếtCơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập

Cơ cấu


nạp rác


Càng gắp thùngCàng gắp đa dụng, có thể lắp lẫn các loại xe gom, thùng gom 240 lít, 500lít, 600 lít…

Hệ thống


thuỷ lực


Bơm thuỷ lựcBơm cánh quét  Pmax = 210kg/cm2; Q = 76 cc/vg
Áp suất làm việc max180   (Kg/cm2)
Điều khiểnTay gạt cơ khí

XUẤT XỨ HÀNG HOÁ


Các cụm kết cấu cơ khí : Thùng chứa ; Thân sau ; Càng gắp ; bảo hiểm, chắn bùnChế tạo tại Công ty cổ phần ô tô An Thái Coneco

Hệ thống thuỷ lực


Bơm thuỷ lựcYukenNhật Bản – Lắp ráp tại Đài Loan
Van phân phốiBLBItalia
Xy lanh tầngOEMCông nghệ Mỹ sản xuất tại Singapore
Các thiết bị TL khácVỏ, cán, ống nhập khẩuLắp ráp, chế tạo tại Cty CP ô tô An Thái CONECO

TÀI LIỆU VÀ PHỤ TÙNG KÈM THEO


Lốp dự phòng11.00-20

01 chiếc


Đồ nghề, dụng cụBộ đồ nghề tiêu chuẩn

01 bộ


Tài liệu, hồ sơ-      Hồ sơ, chứng từ nguồn gốc-      Chứng nhận chất lượng ôtô (bản sao), phiếu KĐCL xuất xưởng-      Sổ tay hướng dẫn lái xe-CATALOGUE , sổ bảo hành xe.-      Hướng dẫn sử dụng hệ chuyên dùng

Xe ép rác 12 khối



























































































































































































GIỚI THIỆU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT SẢN PHẨM



Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CUỐN ÉP, CHỞ RÁC DONGFENG 12 KHỐI



A/ TỔNG THỂ XE:


Nhãn hiệu (kiểu loại)

CONECO DONGFENG CNC160TD1


Emission certificate (Tiêu chuẩn khí thải và bảo vệ môi trường)

EURO II


Xuất xứ

Trung Quốc – lắp ráp tại Việt nam


Động cơNhãn hiệu

YC4E160-20


Kiểu loại

Diesel 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước


Công suất lớn nhất

Kw/rpm



118/2.600


Mômen xoắn cực đại

Nm/rpm



520/1.400


Dung tích xi lanh

cm3



7.790


Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x cao )

Mm



7.920 x 2.500 x 3.250


Chiều dài cơ sở

Mm



3.940


Số người cho phép chở

người



03


Tải trọng cho phép

kg



4.800(*)


Trọng lượng toàn bộ

kg



14.000(*)


Cỡ lốp trước/sau

Inch



11.00-20/ 11.00-20


Tốc tối đa

km/h



80



B/ HỆ CHUYÊN DÙNG CUỐN ÉP :


Vật liệu chínhThép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.Toàn bộ hệ chuyên dùng được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, LOGO...
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT-      Tỉ số ép rác :     1.8 với rác thải sinh hoạt thông thường.-      Cơ cấu khoá:    Khoá liên động, tự động khoá, mở khi nâng hạ-      BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác 140 lít

Thùng chứa


Kết cấuTrụ vát, 4 mặt cong trơn
Nguyên lý xả rác Đẩy xả trực tiếp thông qua xy lanh tầng
Dung tích12   (m3)
Chiều dày vỏ thùng5 , 6, 8   (mm)

Thân sau


Nguyên lý cuốn épCuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động
Thể tích máng cuốn~1   (m3)
Liên kếtCơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập

Cơ cấu


nạp rác


Càng gắp thùngCàng gắp đa dụng, có thể lắp lẫn các loại xe gom, thùng gom 240 lít, 500lít, 600 lít…

Hệ thống


thuỷ lực


Bơm thuỷ lựcBơm cánh quét  Pmax = 210kg/cm2; Q = 76 cc/vg
Áp suất làm việc max180   (Kg/cm2)
Điều khiểnTay gạt cơ khí

XUẤT XỨ HÀNG HOÁ


Các cụm kết cấu cơ khí : Thùng chứa ; Thân sau ; Càng gắp ; bảo hiểm, chắn bùnChế tạo tại Công ty cổ phần ô tô An Thái Coneco

Hệ thống thuỷ lực


Bơm thuỷ lựcYukenNhật Bản – Lắp ráp tại Đài Loan
Van phân phốiBLBItalia
Xy lanh tầngOEMCông nghệ Mỹ sản xuất tại Singapore
Các thiết bị TL khácVỏ, cán, ống nhập khẩuLắp ráp, chế tạo tại Cty CP ô tô An Thái CONECO

TÀI LIỆU VÀ PHỤ TÙNG KÈM THEO


Lốp dự phòng11.00-20

01 chiếc


Đồ nghề, dụng cụBộ đồ nghề tiêu chuẩn

01 bộ


Tài liệu, hồ sơ-      Hồ sơ, chứng từ nguồn gốc-      Chứng nhận chất lượng ôtô (bản sao), phiếu KĐCL xuất xưởng-      Sổ tay hướng dẫn lái xe-CATALOGUE , sổ bảo hành xe.-      Hướng dẫn sử dụng hệ chuyên dùng

Xe cuốn ép rác Hino 14m3

Thông số kỹ thuật xe cuốn ép rác Hino 14 m3


 














































































THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỞ RÁC HINO FG8JJSB.CER14-V4 .



Emission certificate

EURO II

Xe cơ sở



HINO FG8JJSB

Động cơ



Nhãn hiệu

J08C – UG

Kiểu loại

J08E - UG, Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và kết làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp. Làm mát bằng nước

Công suất lớn nhất

Kw/rpm

167/2500

Mômen xoắn cực đại

Kg.m/rpm

700/1500

Dung tích xi lanh

cm3

7684

Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x cao )

mm

8040 x 2500 x 3200(*)

Chiều dài cơ sở

mm

4280

Số người cho phép chở

Người

03

Trọng lượng bản thân

kG

8555

Trọng lượng toàn bộ

kG

15100

Cỡ lốp

inch

10.00 - 20 -16PR

Tốc tối đa

km/h

88





































































Hệ chuyên dùng



Vật liệu chính



Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.

Chỉ tiêu kỹ thuật



-    Tỉ số ép rác :     1.6 với rác thải sinh hoạt thông thường.

-    Cơ cấu khoá:    Thân sau tự động khoá, mở khi nâng hạ

-    BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác

Thùng chứa



Kết cấu

Trụ vát, 4 mặt cong trơn

Nguyên lý xả rác

 Đẩy xả trực tiếp thông qua xy lanh tầng

Dung tích

m3

14

Chiều dày vỏ thùng

mm

4

Thân sau



Nguyên lý cuốn ép

Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động

Thể tích máng cuốn

m3

1,2

Liên kết

Cơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập

Cơ cấu


 nạp rác



Càng gắp thùng

Có thể lắp lẫn các loại càng gắp đa dụng theo yêu cầu

Hệ thống


thuỷ lực



Bơm thuỷ lực

Bơm cánh quét  Pmax = 210kg/cm2; Q = 76 cc/vg

áp suất làm việc max

Kg/cm2

180

Điều khiển

Tay gạt cơ khí

 

Xe ép rác 22 khối

XE ÉP RÁC DONGFENG 22 KHỐI


 























































































































































































































GIỚI THIỆU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT SẢN PHẨM



Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CUỐN ÉP, CHỞ RÁC CONECO DONGFENG 22 KHỐI



A/ TỔNG THỂ XE:


Model xe ép rác dongfeng 22 khốiDONGFENG - DFL1250A8 
Loại cabinCabin 02 chỗ ngồi
Hệ thống lái, dẫn độngTay lái thuận, 6x4
Model2012
Kích thước (mm) 
Chiều dài cơ sở4.350 + 1.300
Kích thước tổng thểDài9.460 mm
Rộng2.480 mm
Cao3.030 mm
Thông số kỹ thuật 
Động cơ xe ép rácModelĐộng cơ Cummins C260 - 33, Euro 3, Diesel 
Số xy lanh06 xy lanh thẳng hàng, bốn kì tăng áp, euro 3
Dung tích xy lanh8.300cc
Công suất tối đa191/256/2200 (kw/hp/rpm)
Bình điện12Vx2, 150AH
 Hộp số9 số tiến, 1 số lùiDẫn động cơ khí, trợ lực khí nén, có cửa trích công suất.
Lốp xe (Trước/Sau)Bố kẽm 11.00 – R20
Bình dầu350L
Hệ thống phanhPhanh chínhPhanh hơi 2 đường hồi
Phanh tayPhanh lốc kê, dẫn động khí nén.
Hệ thống treo (Trước/Sau)Nhíp lá bán nguyệt
Tổng trọng tải25.000 (Kg)
Tự trọng9.000 (Kg)
Tải trọng cho phép15870 (Kg)

Xe cơ sở nhập khẩu chính hãng Dongfeng Hồ Bắc Trung Quốc, thùng cuốn ép chở rác được sản xuất theo quy chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam tại Nhà máy Coneco



B/ HỆ CHUYÊN DÙNG CUỐN ÉP :



Vật liệu chính


Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.Toàn bộ hệ chuyên dùng được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, LOGO...

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT



-      Tỉ số ép rác :     1.8 với rác thải sinh hoạt thông thường.


-      Cơ cấu khoá:    Khoá liên động, tự động khoá, mở khi nâng hạ


-      BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác 140 lít



Thùng chứa



Kết cấu



Trụ vát, 4 mặt cong trơn



Nguyên lý xả rác



 Đẩy xả trực tiếp thông qua xy lanh tầng



Dung tích



22   (m3)



Chiều dày vỏ thùng



5 và 6  (mm)



Thân sau



Nguyên lý cuốn ép



Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động



Thể tích máng cuốn



1,2   (m~3) làm bằng thép dày 8 mm



Liên kết



Cơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập



Cơ cấu


nạp rác



Càng gắp thùng



Càng gắp đa dụng, có thể lắp lẫn các loại xe gom, thùng gom 240 lít, 500lít, 600 lít…



Hệ thống


thuỷ lực



Bơm thuỷ lực



Bơm cánh quét  hoặc bơm piston



Áp suất làm việc max



180   (Kg/cm2)



Điều khiển



Tay gạt cơ khí



XUẤT XỨ HÀNG HOÁ



Các cụm kết cấu cơ khí : Thùng chứa ; Thân sau ; Càng gắp ; bảo hiểm, chắn bùn



Chế tạo tại Công ty cổ phần ô tô An Thái CONECO



Hệ thống thuỷ lực



Bơm thuỷ lực



Yuken



Nhật Bản – Lắp ráp tại Đài Loan



Van phân phối



BLB



Italia



Xy lanh tầng



OEM



Công nghệ Mỹ sản xuất tại Singapore



Các thiết bị TL khác



Vỏ, cán, ống nhập khẩu



Lắp ráp tại Công ty cổ phần ô tô An Thái CONECO



TÀI LIỆU VÀ PHỤ TÙNG KÈM THEO



Lốp dự phòng



11.00-20



01 chiếc



Đồ nghề, dụng cụ



Bộ đồ nghề tiêu chuẩn



01 bộ



Tài liệu, hồ sơ



-      Hồ sơ, chứng từ nguồn gốc


-      Chứng nhận chất lượng ôtô (bản sao), phiếu KĐCL xuất xưởng


-      Sổ tay hướng dẫn lái xe-CATALOGUE , sổ bảo hành xe.


-      Hướng dẫn sử dụng hệ chuyên dùng


Xe cuốn ép rác Daewoo 22m3

Thông số kỹ thuật Xe  cuôn ép rác Daewoo 22 m3













































































XE  CUỐN ÉP CHỞ RÁC DAEWOO K7CEF


Tiêu chuẩn 
EURO II
Xe cơ sở
DAEWOO K7CEF
Động cơNhãn hiệu
DE12TIS
Kiểu loại
Diesel. 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Công suất lớn nhất
Kw/rpm

250/2100
Mômen xoắn cực đại
Kg.m/rpm

145/1260
Dung tích xi lanh
cm3

11.051
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x cao )
mm

9.950 x 2.500 x 3.450(*)
Chiều dài cơ sở   
mm

4.500+1300
Số người cho phép chở
Người

03
Trọng lượng bản thân  
kG

14.370
Trọng lượng toàn bộ
kG

24.070(*)
Cỡ lốp
inch 

11.00–20-16PR
Tốc tối đa
km/h

95







































































HỆ CHUYÊN DÙNG XE CUỐN ÉP RÁC 


Vật liệu chínhThép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.
Chỉ tiêu kỹ thuật
-    Tỉ số ép rác :     1.6 với rác thải sinh hoạt thông thường.

-    Cơ cấu khoá:    Thân sau tự động khoá, mở khi nâng hạ

-    BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác

Thùng chứa
Kết cấuTrụ vát, 4 mặt cong trơn
Nguyên lý xả rác Đẩy xả trực tiếp thông qua xy lanh tầng
Dung tích
m3

22
Chiều dày vỏ thùng
mm

4

Thân sau
Nguyên lý cuốn épCuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động
Thể tích máng cuốn
m3

1,2
Liên kếtCơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập

Cơ cấu

 nạp rác
Càng gắp thùngCó thể lắp lẫn các loại càng gắp đa dụng theo yêu cầu

Hệ thống

thuỷ lực
Bơm thuỷ lực
Bơm piston  Pmax = 250kg/cm2; Q = 110 cc/vg
áp suất làm việc max
Kg/cm2

220
Điều khiểnTay gạt cơ khí



Monday, January 20, 2014

Máy ủi KOMATSU D41P-6
























Hãng sản xuất :KOMATSU
Kích thước bàn ủi :2.6m3
Trọng lượng vận hành(kg) :11520
Công suất (KW) :82
Xuất xứ :Japan

LU RUNG BÁNH LỐP SAKAI TW60 Serial 10014

Máy xúc đào HYUNDAI ROBEX 170.W7














































































































Mã hiệu


Máy đào bánh lốp HYUNDAI ROBEX R170W

Thông số kỹ thuật

Kiểu gầu

Gầu nghịch

Bán kính đào lớn nhất

7.920 mm

Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất

6.060 mm

Động cơ

Mishubishi S6S-DT, 6cyl


Công suất động cơ

94kw


Áp xuất của hệ thủy lực, max

330kg/cm2

Vận tốc di chuyển lớn nhất

30km/h

Trọng lượng bản thân


16.200Kg


Dung tích gầu


0,76m3


Tốc độ vòng quay động cơ

2.100vòng/phút

Chiều sâu đào lớn nhất

5.420 mm

Chiều cao đào lớn nhất:

8.990 mm

Chiều cao dỡ tải lớn nhất

6.060 mm

Khả năng leo dốc

350(70%)

Chiều dài tay đào (Arm)

2.200 mm

Chiều dài cần đào(Boom)

5.100 mm

Lực đào gầu

83,4 KN

Lực đào cần

71,6 KN

Chiều dài tổng thể máy

7.800 mm

Chiều rộng tổng thể của máy

2.500 mm

Chiều cao đến nóc cabin

3.140 mm

Đặc điểm khác

Động cơ

Mishubishi S6S


Lốp xe

1.000-20-14PR

Có chân vịt + Ben; có đường búa

MÁY XÚC ĐÀO KOMATSU PC1000-1




























































Hãng sản xuất:KOMATSU
Loại: Bánh xích
Công suất định mức:404,5 (Kw)
Dung tích gàu:0,5 (m3)
Chiều dài tay gàu:3400 (mm)
Trọng lượng vận hành:97000 kg
Khả năng đào cao:13060 (mm)
Khả năng đào sâu:7965 (mm)
Tầm cao đổ tải:8295( mm)
Tầm vươn xa nhất:13940 (mm)
Động cơ:KOMATSU- SA6D170
Tốc độ di chuyển:3,4 km/h
Kích thước tổng thể:14750(mm) x 5820(mm) x 4650 (mm)
Xuất xứ: Nhật Bản

XE TẢI THÙNG CHỞ XE MÁY 2 TẦNG

 

XE TẢI CHỞ XE MÁY 7,5 TẤN














































































































































































Model: CONECO DONGFENG - CNC160MB
Thông số chung
Loại phương tiệnÔ tô tải (có mui, có cơ cấu nâng hạ hàng)
Công thức bánh xe4x2
Kích thước
Kích thước bao ngoài11480 mm x 2500mm x 4000 mm
Chiều dài cơ sở6400 mm
Khoảng sáng gầm xe275 mm
Vệt bánh xe trước/ sau1940 mm/ 1860 mm
Góc thoát trước/ sau350/ 420
Kích thước lòng thùng9300mm x 2400mm x 2550mm
Trọng lượng
Trong lượng bản thân8350  kg
Tải trọng cho phép7500 kg
Khối lượng toàn bộ16045 kg
Động cơ
ModelYC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II
LoạiĐộng cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp turbo INTERCOOLER - làm mát khí nạp.
Dung tích xy lanh4257(cm3)
Đường kính xi lanh x hành trình piston110x112 (mm x mm)
Tỉ số nén17,5:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu118/2600 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu520/(1400-1700) (Nm/v/ph)
Truyền động
Ly hợpMa sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số8 số tiến + 2 số lùi
Hệ thống láiTrục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chínhHệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống
Hệ thống phanh dừngTác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng
Hệ thống phanh dự phòngTác động lên đường ống khí xả của động cơ
Hệ thống treo
Treo trướcDạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực (13 mm x 90 mm) x 9 lá .
Treo sauDạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng.(16mm x 90mm x 12 lá + 11mm x 90mm x 8 lá)
Cầu xe
Cầu trước/ Cầu sauCầu hàn thép, sức chịu tải lớn
Lốp xeLa răng 7.50-20, Cỡ lốp 11.00-20
Ca binKiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiét bị an toàn. Nội thất đẹp, rộng rãi, 03 chỗ ngồi, có giường nằm
Tính năng chuyển động
Tốc độ tối đa90,97 km/h
Khả năng leo dốc37 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất10,29 m
Thông số khác
Hệ thống điện24V, 100 Ah x 2
Dung tích bình nhiên liệu200 L

Xe quét đường

 

























































































































Hạng mục



Chi tiết thong số



Model



YHD5058TSL



Model khung gầm



ISUZU QL10508HARY


 

 

 

(mm)

Thông số  mm



5650x2000x2350



Track


mm



Trước



1504



Sau



1425



Chiều dài cơ sở  mm



3360



Nhô trước/ nhô sau  mm



1015/1275



Góc tiếp cận



24°



Góc rời



25°



Khe hở cách mặt đất nhỏ nhất mm



190



Đường kính chuyển vòng nhỏ nhất m



6.8



Tổng trọng lượng kg



5300


 


Dung tích két nước  L

1100


Dung tích thùng rác bằng thép không gỉ  m3

3


Tốc độ quét lớn nhất m

3


Tốc độ quét  km/h

3-15



Năng lực quét m2/h



45000



Góc nghiêng lệch



60°


Tốc độ lớn nhất  km/h

100



Hiệu suất quét



≥96%


Tốc độ hút

35m/s



Động cơ



Model



4JB1-TC


Công suất danh định/ vòng quay  kw(r/min)

70/3400



Momen xoắn lớn nhất Nm(r/min)



280/1700



Lượng xả(L)



2.999



Động cơ phụ



Model



4JB1


Công suất danh định/ vòng quay  kw(r/min)

57/3600


 
Hoa Tết đẹp 2016 Mật ong việt