like

script> var fan_page_url = 'https://www.facebook.com/cayhoachaucanh ' var opacity =0.1; var time = 15000;

This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Thursday, February 27, 2014

Xe tôn gom rác 3 bánh 400L

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE GOM RÁC 3 BÁNH 400l


Xe gom rác băng tôn mạ kẽm 3 bánh 400 Lít 


- Khung xe được làm bằng ống tuýp đen hoặc mạ kẽm Ф33.5x2mm, sơn 2 lớp sơn đen và sơn chống gỉ.

- Thùng bằng tôn mạ kẽm đủ độ dày tiêu chuẩn 1mm. Bao quanh thùng được làm bằng thép V40x40,V50x50, sơn chống gỉ và sơn ghi.

- Bánh cao su đúc liền vành được lưu hóa có độ chống mài mòn cao.

- Vòng bi chuyển động là loại vòng bi ngoại 6205

- Biên dạng thùng chứa: côn lượn phía đáy thùng

- Chiều cao nâng dùng càng gắp: 1.025 mm

- Bánh xe chịu tải: 2 chiếc Ф550 mm. Bánh xe dẫn hướng: 01 chiếc Ф250 mm

- Kích thước tổng thể: 1.193 x 1.060 x 973 mm

- Kích thước thùng chứa: 900 x 700 x 650 mm

Xe gom rác thải sinh hoặt 3 bánh 500L

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE GOM RÁC 3 BÁNH


Khung xe được làm bằng ống tuýp đen hoặc mạ kẽm Ф33.5x2mm, sơn 2 lớp sơn đen và sơn chống gỉ.

- Thùng bằng tôn mạ kẽm đủ độ dày tiêu chuẩn 1mm. Bao quanh thùng được làm bằng thép V40x40,V50x50, sơn chống gỉ và sơn ghi.

- Bánh cao su đúc liền vành được lưu hóa có độ chống mài mòn cao.

- Vòng bi chuyển động là loại vòng bi ngoại 6205

- Biên dạng thùng chứa: côn lượn phía đáy thùng

- Chiều cao nâng dùng càng gắp: 1.025 mm

- Bánh xe chịu tải: 2 chiếc Ф550 mm. Bánh xe dẫn hướng: 01 chiếc Ф250 mm

Kích thước tổng thể: 1.320 x 1.050 x 1.030 mm

Kích thước thùng chứa: 1.060 x 800 x 830 mm

 

Wednesday, February 26, 2014

Ô tô xitec chở nhiên liệu 6 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỞ XĂNG DẦU 6M3









































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG XE BỒN DONGFENG 6 KHỐI


Loại phương tiện

Ô tô xi téc (chở xăng)


Nhãn hiệu, số loại

THANHCONG - CY4100ZLQ/CONECO-CX


Công thức bánh xe

4 x 2



KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài

5885 x 1990 x 2310 (mm)


Chiều dài cơ sở

3335 mm


Vệt bánh xe trước/ sau

1580/ 1530 (mm)


Chiều dài đầu/ đuôi xe

1100/ 1450(mm)


Khoảng sáng gầm xe

150 mm


Kích thước xi téc

3100 x 1700 x 1060 (mm) ( 6000L )


Chiều dày xi téc

3 mm



KHỐI LƯỢNG


Khối lượng bản thân

3.200 kg


Khối lượng toàn bộ

6.170 kg



ĐỘNG CƠ


Model

CY4100ZLQ - Tiêu chuẩn EURO II


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước.


Dung tích xy lanh

3707 cm3


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

70/ 3200 (Kw/v/ph)



TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén


Hộp số chínhKiểu

Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi


Tỉ số truyền

-



HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh khí nén/ tang trống


Hệ thống phanh dừng

Tác động lên trục thứ cấp của hộp số, dẫn động cơ khí


Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ



HỆ THỐNG TREO


Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thuỷ lực



CẦU XE


Cầu trước

Tiết diện ngang kiểu I


Cầu sauKiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp


Tỉ số truyền

-


LỐP XE.

Lốp trước/ sau:  7.50 - 16/ 7.50 - 16



CA BIN



Kiểu lật, 03 chỗ ngồi



TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa

-


Khả năng leo dốc

-


Bán kính quay vòng nhỏ nhất

-



THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện

24V, 100 Ah x 2


Dung tích bình nhiên liệu

40 L


Bơm nhiên liệuModel

80YHCB-60A


Công suất

11 kW


Lưu lượng

60 m­­­3/giờ


Tốc độ quay

850 - 1250 vòng/ phút


Xe chuyên dụng chở xăng dầu 21 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BỒN CHỞ XĂNG 21 KHỐI DONGFENG




THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC XĂNG 21 KHỐI



Thông số của xe


Loại phương tiện
Xe téc chở xăng

Nhãn hiệu
CONECODONGFENG-CNCHD225KM6x2/NL

Kiểu loại động cơ
Động cơ 4kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh (cm3)
6.606

Công suất động cơ (kw/(v/p))
165/2.500

Kích thước tổng thể(mm)
11.600 x 2.470 x 3.145

Chiều dài cơ sở (mm)
6.100 + 1.340

Khối lượng bản thân(Kg)
10.200

Tải trọng cho phép (Kg)
9.960

Trọng lượng toàn bộ (Kg)
20.355

Số người cho phép chở
03

Hộp số
(9 số tiến + 1 số lùi)

Loại hộp số  9JS119A


Thông số về Téc


Kích thước bao ngoài xi téc (mm)
8.400 x 2.200 x 1.450

Ngoài ra, chúng tôi còn ó các loại xe téc chở nhiên liệu 8.000 lít, 12.000 lít, 16.000 lít...

Dung tích xi téc (L)
21.000

Xe bồn chở xăng dầu dongfeng 12 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BỒN CHỞ NHIÊN LIỆU 12M3




THÔNG SỐ CHUNG ô tô xitec dongfeng chở dầu


Loại phương tiện
Xi téc (chở nhiên liệu)

Nhãn hiệu - Số loại
ANTHAI CONECO - 4950KM1/NL

Công thức bánh xe
4 x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
8565 mm x 2390 mm x 2900 mm

Chiều dài cơ sở
4830 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )
1825 mm/ 1800 mm

Chiều dài đầu/ đuôi xe
1295/ 2440 mm

Khoảng sáng gầm xe
280 mm

Kích thước xi téc
5600 mm x 2100 mm x 1300 mm

Dung tích xi téc
12.000 L

Chiều dày xi téc
4 mm


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
5.620 kg

Tải trọng cho phép
4.500 kg

Trọng lượng toàn bộ
10.315 kg


ĐỘNG CƠ


Model
YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
108 x 115

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
96/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
380/1800 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp sốKiểu
Có khí, 5 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 7,31; i2 = 4,31; i3 = 2,45; i4 = 1,54;

 i5 = 1,00; iL = 7,66


LA RĂNG, LỐP.



La răng: 7.00 - 20

Lốp:  9.00 - 20/10.00-20

CA BIN
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
78,47 km/h

Khả năng leo dốc
29 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
9,72 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Bơm nhiên liệuModel
80YHCB-60A

Công suất
11 kW

Lưu lượng
60 m­­­3/giờ

Tốc độ quay
850 - 1250 vòng/ phút






Tuesday, February 25, 2014

Xe chuyên dụng chở xăng dầu dongfeng 16 khối

THÔNG SÓ KỸ THUẬT XE BỒN CHỞ XĂNG 16 KHỐI



THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC DẦU DONGFENG


Loại phương tiện
Xi téc (chở xăng)

Nhãn hiệu - Số loại
CONECO DONGFENG - CNC160KM1/XTX

Công thức bánh xe
4x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
8630 x 2450  x 3200 (mm)

Chiều dài cơ sở
5030 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )
1910/ 1800 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe
1230/ 2350 (mm)

Khoảng sáng gầm xe
275 mm

Kích thước bao ngoài xi téc
6000 x 2200 x 1450 (mm)

Chiều dày xi téc
4 mm

Dung tích xi téc
16000 L


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
7.000 kg

Tải trọng cho phép
7.320 kg

Trọng lượng toàn bộ
14.520 kg


ĐỘNG CƠ


Model
YC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4257 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
110 x 112

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
118/2600 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
520/1400-1700 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chínhModel
DF6S750 HF

Số cấp số
6 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 6,446; i2 = 3,841; i3 = 2,29; i4 = 1,477;

 i5 = 1; i6 = 0,802; iL = 5,802

Hộp số phụSố cấp số
2 cấp

Tỉ số truyền
ip1 = 1; ip2 = 1,417

Dẫn động
Điện + Khí nén


HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO


Treo trước
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


CẦU XE


Cầu trướcKiểu
Tiết diện ngang kiểu chữ I

Cầu sauKiểu
Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6,33 ( 6/38 )

LA RĂNG, LỐP.
La răng: 7.00-20/ 7.50 - 20

Lốp:  10.00 - 20/ 11.00-20

CA BIN
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
91,71 km/h

Khả năng leo dốc
35,5 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
9,36 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Bơm nhiên liệuModel
80YHCB-60A

Công suất
11 kW

Lưu lượng
60 m­­­3/giờ

Tốc độ quay
850 - 1250 vòng/ phút

Xe bồn chở nhiên liệu dongfeng 14 khối

THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE TÉC CHỞ NHIÊN LIỆU 14 KHỐI



THÔNG SỐ CHUNG XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU 14M3


Loại phương tiện
Ô tô xitec (chở nhiên liệu)

Nhãn hiệu - Số loại
Xe chở xăng 14 khối

Công thức bánh xe
4 x 2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
845 x 2500 x 3070 (mm)

Chiều dài cơ sở
4500 (mm)

Vệt bánh xe trước/ sau
1965/ 1860 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe
1255/ 2700 (mm)

Khoảng sáng gầm xe
275 (mm)

Kích thước lòng xitec
5600 x 2200 x 1450 (mm) (= 14 m3)

Chiều dày xi téc
4 mm


KHỐI LƯỢNG


Khối lượng bản thân
7.120 (kg)

Khối lượng cho phép chở
4.980 (kg)

Khối lượng toàn bộ
12.295 (kg)


ĐỘNG CƠ


Model
YC6J190-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
6494 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston
105 x 125

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
140/2500 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
630/1700 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp sốKiểu
Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 8,015; i2 = 4,512; i3 = 2,633; i4 = 1,66;

 i5 = 1,00; i6 = 0,853; iL = 8,027

HỆ THỐNG LÁI
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO
Treo trước
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

CẦU XE
Cầu trướcKiểu
Tiết diện ngang kiểu ống

Cầu sauKiểu
Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6,33

LA RĂNG, LỐP.
La răng: 7.50 - 20, Lốp:  11.00 - 20 hoặc 12.00 - 20

CA BIN
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
85 km/h

Khả năng leo dốc
35,6 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
8,3 m

THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện
24V, 100 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Bơm nhiên liệuModel
80YHCB-60A

Công suất
11 kW

Lưu lượng
60 m­­­3/giờ

Tốc độ quay
850 - 1250 vòng/ phút

Thursday, February 20, 2014

Xe hút hầm cầu chất thải hino 5 khối

XE HÚT BÙN CHẤT THẢI 5 KHỐI HINO

























































































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG Ô TÔ XITEC HÚT CHẤT THẢI HINO 5 KHỐI


Loại phương tiện

Ô tô chở xitec hút chất thải


Nhãn hiệu - Số loại

HINO FC9JESW/CONECO-HCT


Công thức bánh xe

4 x 2


KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở

3420 (mm)


Vệt bánh xe trước/ sau

1770/ 1660 (mm)


Kích thước lòng xitec

3300x1390 (5 m3)


KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân

---- kg


Khối lượng cho phép chở

---- kg


Khối lượng toàn bộ

10.400 kg


ĐỘNG CƠ
Model

HINO J05E-TE


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng,tăng áp,làm mát bằng nước


Dung tích xy lanh

5123 (cm3)


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

118/2500 (Kw/v/ph)


HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Phanh tang trống


HỆ THỐNG TREO
Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


CẦU XE
Cầu trướcKiểu

Tiết diện ngang kiểu I


Cầu sau

Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp


LA RĂNG, LỐP.

8.25 - 16


CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi


THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện

24V


Dung tích bình nhiên liệu

120 L


Thông số chung
Loại phương tiện

Ô tô chở xitec hút chất thải


Nhãn hiệu - Số loại

HINO FC9JESW/CONECO-HCT


Công thức bánh xe

4 x 2


Kích thước
Chiều dài cơ sở

3420 (mm)


Vệt bánh xe trước/ sau

1770/ 1660 (mm)


Kích thước lòng xitec

3300x1390 (5 m3)


KhèI l­îng
Khối lượng bản thân

---- kg


Khối lượng cho phép chở

---- kg


Khối lượng toàn bộ

10.400 kg


Động cơ
Model

HINO J05E-TE


Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng,tăng áp,làm mát bằng nước


Dung tích xy lanh

5123 (cm3)


Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

118/2500 (Kw/v/ph)


Hệ thống lái

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính

Phanh tang trống


Hệ thống phanh dừng

Phanh tang trống


Hệ thống treo
Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực


Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


CÇu xe
Cầu trướcKiểu

Tiết diện ngang kiểu I


Cầu sau

Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp


LA RĂNG, Lốp.

8.25 - 16


Ca bin

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi


Thông số khác
Hệ thống điện

24V


Dung tích bình nhiên liệu

120 L





Hệ thống van hút xả DN100 và DN50 sản xuất Đài Loan công nghệ Nhật Bản

Bộ lọc tác dầu 1+2+van 4 cửa, lọc tách nước+ đồng hồ đo áp suất+ van hút đầy bằng điện+ van 1 chiều đỉnh bồn sản xuất Đaì Loan

Thân téc làm bằng vật liệu chống chịu mài mòn, ăn mòn Q345b dày 5-6 mm, hai đầu dày 8mm, 3 lớp sơn, Sơn điện ly bên trong, sơn phủ ngoài và sơn bóng làm đẹp.

Máng hứng + hàng rào chắn bùn làm bằng inox 304 dày 2-3 mm




Ống tuyo thủy lực nhập khẩu Pháp (cả quận), Cắt và thiết kế lại đề lắp ráp tại nhà máy của công ty

Xe tưới nước rửa đường 20 khối

XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 20 KHỐI ĐỘNG CƠ HYUNDAI



THÔNG SỐ CHUNG XE Ô TÔ TƯỚI NƯỚC 20 KHỐI


Loại phương tiện
Ô tô xitec (phun nước)

Công thức bánh xe
6x4


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
9500 mm x 2500 mm x  3100 mm

Chiều dài cơ sở
1970 + 3950 mm

Kích thước xi téc
 7500 mm x 2200 mm x 1450 mm  ( 20.000 L )


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
10.200 kg

Tổng trọng toàn bộ cho phép
20.000 kg


ĐỘNG CƠ


Model
CONECODONGFENG-CNCHD225KM6x2/NL

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng ápTURBO INTERCOOLER - làm mát khí nạp.

Dung tích xy lanh
6.606 (cm3)

Đường kính xi lanh x hành trình piston
108x132 (mm x mm)

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
165/2.500


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp sốModel
Kiểu
Cơ khí, 9 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 12,11; i2 = 8,08; i3 = 5,93 ; i4 = 4,42 ; i5 = 3,36 ; i6 = 2,41; i7 = 1,76; i8 = 1,32; i9 = 1; iL = 12,66

HỆ THỐNG LÁI
Model
3401261 - 010

Kiểu
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO
Treo trước
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực (16 mm x 90 mm) x 9 lá .

Treo sau
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng.

(18mm x 100 mm x 10 lá + 16mm x 100 mm x 10 lá)

CẦU XE
Cầu trướcModel
QI - 30579 - 00005

Kiểu
Đúc, tiết diện ngang kiểu chữ I

Cầu sauModel
24HS01B - 010

Kiểu
Đúc, tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ sô truyền
5,73

BÁNH XE
La răng
7.50 - 20

Lốp xe
12.00 - 20

CA BIN
Kiểu
Kiểu lật, đầu bằng, 01 hàng ghế

Số chỗ ngồi
03 chỗ ngồi + 01 giường nằm

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa
80,33 km/h

Khả năng leo dốc
 40 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
9,5 m

THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện
24V, 120Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
200 L

Wednesday, February 19, 2014

Xe bồn chở nước tưới bụi đường dongfeng 16 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TÉC NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 16m3




THÔNG SỐ CHUNG XE Ô TÔ XITEC PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG DONGFENG


Loại phương tiện
Xi téc (phun nước)

Công thức bánh xe
4x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
9000 mm x 2460 mm x 3000 mm

Chiều dài cơ sở
5030 mm

Kích thước bao ngoài xi téc
6200 mm x 2200 mm x 1450 mm (16 m3)

Dung tích xi téc - Chiều dày xi téc
14000 L – 4mm


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
7.380 kg

Tải trọng cho phép
7.000 kg

Trọng lượng toàn bộ
14.575 kg


ĐỘNG CƠ


Model
YC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh - Tỉ số nén
4257 cm- 17,5:1

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
110 x 112

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
118/2600 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
520/1400-1700 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chínhModel
DF6S750 HF

Số cấp số
6 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 6,446; i2 = 3,841; i3 = 2,29; i4 = 1,477;

 i5 = 1; i6 = 0,802; iL = 5,802

Hộp số phụSố cấp số
2 cấp

Tỉ số truyền
ip1 = 1; ip2 = 1,417

Dẫn động
Điện + Khí nén


HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO


Treo trướcKiểu
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Số lá nhíp
75 mm x 13 mm x 9 lá

Treo sauKiểu
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

Số lá nhípChính
90 mm x 16 mm x 12 lá

Phụ
90 mm x 11 mm x 8 lá


CẦU XE


Cầu trướcKiểu
30G0A3-16/ Tiết diện ngang kiểu chữ I

Cầu sauKiểu
24B35-00005/ Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6.33 ( 6/38 )

LA RĂNG, LỐP.
La răng: 7.00-20/ 7.50 - 20

Lốp:  10.00 - 20/ 11.00-20

CA BIN
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
91,71 km/h

Khả năng leo dốc
35,5 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
≤ 9,36 m

THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Kích thước sát xi chính
8275 mm x860 mm x 250 mm

Xe téc nước dongfeng 14 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TÉC PHUN NƯỚC TƯỚI ĐƯỜNG 14 KHỐI
















































































































































































































































THÔNG SỐ CHUNG XE BỒN CHỞ NƯỚC 14000L


Loại phương tiện
Xi téc (phun nước)

Công thức bánh xe
4x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
9000 mm x 2460 mm x 3000 mm

Chiều dài cơ sở
5030 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )
1910 mm/ 1800 mm

Vệt bánh xe sau phía ngoài
2100 mm

Chiều dài đầu xe
1230 mm

Chiều dài đuôi xe
2740 mm

Khoảng sáng gầm xe
275 mm

Kích thước bao ngoài xi téc
5600 mm x 2200 mm x 1450 mm ( 14 m3)

Chiều dày xi téc
4 mm

Dung tích xi téc
14000 L


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
7.380 kg

Tải trọng cho phép
7.000 kg

Trọng lượng toàn bộ
14.575 kg


ĐỘNG CƠ


Model
YC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4257 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
110 x 112

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
118/2600 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
520/1400-1700 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chínhModel
DF6S750 HF

Số cấp số
6 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 6,446; i2 = 3,841; i3 = 2,29; i4 = 1,477;

 i5 = 1; i6 = 0,802; iL = 5,802

Hộp số phụSố cấp số
2 cấp

Tỉ số truyền
ip1 = 1; ip2 = 1,417

Dẫn động
Điện + Khí nén


HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO


Treo trướcKiểu
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Số lá nhíp
75 mm x 13 mm x 9 lá

Treo sauKiểu
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

Số lá nhípChính
90 mm x 16 mm x 12 lá

Phụ
90 mm x 11 mm x 8 lá


CẦU XE


Cầu trướcKiểu
30G0A3-16/ Tiết diện ngang kiểu chữ I

Cầu sauKiểu
24B35-00005/ Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6.33 ( 6/38 )


LA RĂNG, LỐP.



La răng: 7.00-20/ 7.50 - 20

Lốp:  10.00 - 20/ 11.00-20


CA BIN



Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
91,71 km/h

Khả năng leo dốc
35,5 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
≤ 9,36 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Kích thước sát xi chính
8275 mm x860 mm x 250 mm

Xe bồn phun nước rửa đường dongfeng 13 khối

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE XI TÉC CHỞ NƯỚC 13.000L



THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC NƯỚC DONGFENG 13 KHỐI


Loại phương tiện
Xi téc (phun nước)

Công thức bánh xe
4x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
9360 mm x 2460 mm x 3160 mm

Chiều dài cơ sở
5600 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )
1930 mm/ 1800 mm

Vệt bánh xe sau phía ngoài
2100 mm

Chiều dài đầu xe
1170 mm

Chiều dài đuôi xe
2590 mm

Khoảng sáng gầm xe
275 mm

Kích thước xi téc
5600 mm x 2200 mm x 1450 mm( 14 m3)

Dung tích xi téc
14000 L

Chiều dày xi téc
4 mm


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
6.800 kg

Tải trọng cho phép
6.660 kg

Trọng lượng toàn bộ
13.655 kg

ĐỘNG CƠ
Model
YC4E140-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4257 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
110 x 112

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
105/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
430/1800 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chínhModel
DF6S550 HF

Số cấp số
6 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 6,300; i2 = 3,628; i3 = 2,244; i4 = 1,456;

 i5 = 1; i6 = 0797; iL = 7,66

Hộp số phụSố cấp số
2 cấp

Tỉ số truyền
ip1 = 1; ip2 = 1,51

Dẫn động
Điện + Khí nén

HỆ THỐNG LÁI
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO


Treo trướcKiểu
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Số lá nhíp
75 mm x 13 mm x 9 lá

Treo sauKiểu
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

Số lá nhípChính
90 mm x 16 mm x 12 lá

Phụ
90 mm x 11 mm x 8 lá


CẦU XE


Cầu trướcKiểu
30G0A3-16/ Tiết diện ngang kiểu chữ I

Cầu sauKiểu
24LBS01A-00005/ Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6.33 ( 6/38 )


LA RĂNG, LỐP.



La răng: 7.00 - 20/7.50-20,

Lốp:  10.00 - 20


CA BIN



Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
99,38 km/h

Khả năng leo dốc
31,5 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
≤ 10,87 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Kích thước sát xi chính
9330 mm x 860 mm x 250 mm




Ô tô xitec tưới nước rửa đường dongfeng 12 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE PHUN NƯỚC TƯỚI ĐƯỜNG 12 KHỐI ĐONGFENG




THÔNG SỐ CHUNG


Loại phương tiện
Ô tô xi téc (phun nước)

Nhãn hiệu - Số loại
CONECO DONGFENG - CNC130KM1

Công thức bánh xe
4 x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
8565 mm x 2390 mm x 2900 mm

Chiều dài cơ sở
4830 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )
1825 mm/ 1800 mm

Chiều dài đầu/ đuôi xe
1295/ 2440 mm

Khoảng sáng gầm xe
280 mm

Kích thước xi téc
5600 mm x 2100 mm x 1300 mm

Dung tích xi téc
12.000 L

Chiều dày xi téc
4 mm


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
5.620 kg

Tải trọng cho phép
4.500 kg

Trọng lượng toàn bộ
10.315 kg


ĐỘNG CƠ


Model
YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
108 x 115

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
96/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
380/1800 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp sốKiểu
Có khí, 5 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 7,31; i2 = 4,31; i3 = 2,45; i4 = 1,54;

 i5 = 1,00; iL = 7,66


LA RĂNG, LỐP.



La răng: 7.00 - 20

Lốp:  9.00 - 20/10.00-20


CA BIN



Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
78,47 km/h

Khả năng leo dốc
29 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
9,72 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Bơm nhiên liệuModel
80YHCB-60A

Công suất
11 kW

Lưu lượng
60 m­­­3/giờ

Tốc độ quay
850 - 1250 vòng/ phút

Xe téc phun nước rửa đường dongfeng 11 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 11 KHỐI



THÔNG SỐ CHUNG Ô TÔ XITEC CHỞ NƯỚC 11 KHỐI


Loại phương tiện
Xi téc (phun nước)

Công thức bánh xe
4x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
9856 mm x 2390 mm x 2900 mm

Chiều dài cơ sở
4830 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )
1825 mm/ 1800 mm

Vệt bánh xe sau phía ngoài
2100 mm

Chiều dài đầu xe
1295 mm

Chiều dài đuôi xe
2440 mm

Khoảng sáng gầm xe
280 mm

Kích thước xi téc
5000 mm x 2100 mm x 1300 mm

Dung tích xi téc
11.000 L

Chiều dày xi téc
4 mm


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
5.620 kg

Tải trọng cho phép
4.500 kg

Trọng lượng toàn bộ
10.315 kg


ĐỘNG CƠ


Model
YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng,tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
108 x 115

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
96/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
380/1800 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số
Số cấp số
5 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 7,31; i2 = 4,31; i3 = 2,45; i4 = 1,54;

 i5 = 1,00; iL = 7,66

LA RĂNG, LỐP.
La răng: 7.00 - 20

Lốp:  9.00 - 20/10.00-20


CA BIN



Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
78,47 km/h

Khả năng leo dốc
29 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
≤ 9,72 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Xe bồn phun nước rửa đường 10 khối dongfeng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TÉC NƯỚC  PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 10 KHỐI



THÔNG SỐ CHUNG XE TÉC CHỞ NƯỚC 10 KHỐI


Loại phương tiện
Xi téc (phun nước)

Công thức bánh xe
4x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
9856 mm x 2390 mm x 2900 mm

Chiều dài cơ sở
4830 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )
1825 mm/ 1800 mm

Vệt bánh xe sau phía ngoài
2100 mm

Chiều dài đầu xe
1295 mm

Chiều dài đuôi xe
2440 mm

Khoảng sáng gầm xe
280 mm

Kích thước xi téc
5000 mm x 2000 mm x 1200 mm

Dung tích xi téc
10.000 L

Chiều dày xi téc
4 mm


TRỌNG LƯỢNG


Trong lượng bản thân
5.620 kg

Tải trọng cho phép
4.500 kg

Trọng lượng toàn bộ
10.315 kg


ĐỘNG CƠ


Model
YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng,tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
108 x 115

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
96/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
380/1800 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số
Số cấp số
5 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 7,31; i2 = 4,31; i3 = 2,45; i4 = 1,54;

 i5 = 1,00; iL = 7,66

LA RĂNG, LỐP.
La răng: 7.00 - 20

Lốp:  9.00 - 20/10.00-20

CA BIN
Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
78,47 km/h

Khả năng leo dốc
29 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
≤ 9,72 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

Xe bồn phun nước rửa đường 8 khối dongfeng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TÉC CHỞ NƯỚC DONGFENG 8 KHỐI




THÔNG SỐ CHUNG XE TƯỚI NƯỚC 8 KHỐI


Loại phương tiện
Ô tô xi téc (phun nước)

Nhãn hiệu - Số loại
ANTHAI CONECO - 4950TĐ2/PN

Công thức bánh xe
4x2


KÍCH THƯỚC


Kích thước bao ngoài
6170 x 2350 x 2850 (mm)

Chiều dài cơ sở
3685 mm

Vệt bánh xe trước/ sau
1825/ 1800 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe
1305/ 1180 (mm)

Khoảng sáng gầm xe
280 (mm)

Kích thước xi téc
3800 x 2100 x 1300 (mm) (8,1 m3)


KHỐI LƯỢNG


Khối lượng bản thân
4.900 (kg)

Khối lượng cho phép chở
4.950 (kg)

Khối lượng toàn bộ
10.095 (kg)


ĐỘNG CƠ


Model
YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh
4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston
108 x 115

Tỉ số nén
17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
96/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
380/1800 (Nm/v/ph)


TRUYỀN ĐỘNG


Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chínhKiểu
Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền
i1 = 6,3; i2 = 3,71; i3 = 2,11; i4 = 1,32; i5 = 1;

iL = 6,9

Hộp số phụKiểu
Cơ khí, 02 cấp

Tỉ số truyền
ip1 = 1 ; ip2 = 1,66

Điều khiển
Điện + khí nén


HỆ THỐNG LÁI



Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực


HỆ THỐNG PHANH


Hệ thống phanh chính
Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng
Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau

Hệ thống phanh dự phòng
Tác động lên đường ống khí xả của động cơ


HỆ THỐNG TREO


Treo trước
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng


CẦU XE


Cầu trướcKiểu
Tiết diện ngang kiểu I

Cầu sauKiểu
Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền
6,33

LA RĂNG, LỐP.
La răng: 7.00 - 20, Lốp:  9.00 - 20 hoặc 10.00 - 20

CA BIN
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi


TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG


Tốc độ tối đa
80 km/h

Khả năng leo dốc
43,8 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất
7,37 m


THÔNG SỐ KHÁC


Hệ thống điện
24V, 100 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu
180 L

 
Hoa Tết đẹp 2016 Mật ong việt